apple
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæpəl/
US/ˈæpəl/
giọng máy của trình duyệt
apple nghĩa là quả táo, quả táo tây, loại rau quả, ví dụ như.
Nghĩa của apple
Danh từ
- Quả táo, quả táo tây.
- Loại rau quả, hay bất kỳ sản phẩm khác do thực vật tạo ra, giống với quả táo tây; dùng (với các từ được chỉ định) để gọi tên cho loại trái cây cụ thể nào đó, ví dụ như,,, v.v.
- Thứ gì đó giống với quả táo (tây), như quả địa cầu, quả bóng hay bầu ngực.
- bóng chày, lóng, lỗi thời Quả bóng chày.
- không trang trọng Phần má nhô lên khi cười.
- Táo Adam, lồi thanh quản.
- Kitô giáo Trái cấm.
- Cây táo, cây táo tây.
- Gỗ cây táo tây.
- ở số nhiều, từ lóng có vần điệu của người Luân Đôn Nói tắt của apples and pears, từ lóng chỉ cầu thang.
- nghĩa xấu, xúc phạm chủng tộc Người Mỹ bản địa hành động và/hoặc suy nghĩ như người da trắng.
- khúc côn cầu trên băng, lóng Cầu thủ kiến tạo.
- lóng Người say mê CB radio.
Dạng từ của apple
| Số nhiều | apples |
| Ngôi thứ ba số ít | apples |
| Hiện tại phân từ (-ing) | appling |
| Quá khứ phân từ | appled |
| Quá khứ | appled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apple
Đồng nghĩa
Họ từ của apple
Cụm từ, thành ngữ với apple
- apple juice — Nước táo.
Câu ví dụ với apple
- I think that Zac ate an apple. Tôi nghĩ là Zac đã ăn một quả táo.
- Our teacher is eating a red apple. Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ.
- The apple is not yet ripe. Trái táo vẫn chưa chín.
- He ate all of the apple. Nó đã ăn hết tất cả táo.
- I like this kind of apple. Tôi thích loại táo này.
- The apple doesn't fall far from the tree. Cha nào con nấy.
- Could you please wash this apple for me? Bạn rửa quả táo này giúp tôi được không?
- They want me to eat a green apple. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ apple
nhỏ|[[Granny Smith apple (táo Granny Smith).]] Từ < < < (so sánh với,,,,,) <, (so sánh với,,,, cũng có thể liên quan đến).
Câu hỏi thường gặp
apple nghĩa là gì?
apple (danh từ) nghĩa là quả táo, quả táo tây, loại rau quả, ví dụ như.
apple phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apple: giọng Anh (UK) /ˈæpəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæpəl/.