apple-faced
giọng máy của trình duyệt
apple-faced nghĩa là mặt tròn.
Nghĩa của apple-faced
Danh từ
- Mặt hồng như quả táo chín, mặt tròn.
Câu hỏi thường gặp
apple-faced nghĩa là gì?
apple-faced (danh từ) nghĩa là mặt tròn.
apple-faced nghĩa là mặt tròn.
apple-faced (danh từ) nghĩa là mặt tròn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.