TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

application programming

US/ ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

application programming nghĩa là thảo chương ứng dụng.

Nghĩa của application programming

Danh từ

  1. Tech Thảo chương ứng dụng.

Câu hỏi thường gặp

application programming nghĩa là gì?

application programming (danh từ) nghĩa là thảo chương ứng dụng.

application programming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của application programming: giọng Mỹ (US) / ˈproʊ.ˌɡræm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.