application software
US/ ˈsɔft.ˌwɛr/
giọng máy của trình duyệt
application software nghĩa là nhu kiện ứng dụng, phần mềm ứng dụng.
Nghĩa của application software
Danh từ
- Tech Nhu kiện ứng dụng.
Câu hỏi thường gặp
application software nghĩa là gì?
application software (danh từ) nghĩa là nhu kiện ứng dụng, phần mềm ứng dụng.
application software phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của application software: giọng Mỹ (US) / ˈsɔft.ˌwɛr/.