TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

application software

US/ ˈsɔft.ˌwɛr/ giọng máy của trình duyệt

application software nghĩa là nhu kiện ứng dụng, phần mềm ứng dụng.

Nghĩa của application software

Danh từ

  1. Tech Nhu kiện ứng dụng.

Câu hỏi thường gặp

application software nghĩa là gì?

application software (danh từ) nghĩa là nhu kiện ứng dụng, phần mềm ứng dụng.

application software phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của application software: giọng Mỹ (US) / ˈsɔft.ˌwɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.