apposition
UK/ˌæpəˈzɪʃn̩/
US/ˌæpəˈzɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
apposition nghĩa là sự đóng, sự áp, sự áp đặt vào, sự ghép vào.
Nghĩa của apposition
Danh từ
- Sự đóng (dấu), sự áp (triện).
- Sự áp đặt vào; sự ghép vào.
- Ngôn ngữ học Phần chêm.
- in apposition tolà phần chêm của
Dạng từ của apposition
| Số nhiều | appositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apposition
Đồng nghĩa
Họ từ của apposition
Câu hỏi thường gặp
apposition nghĩa là gì?
apposition (danh từ) nghĩa là sự đóng, sự áp, sự áp đặt vào, sự ghép vào.
apposition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apposition: giọng Anh (UK) /ˌæpəˈzɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæpəˈzɪʃn̩/.