TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apposition

UK/ˌæpəˈzɪʃn̩/ US/ˌæpəˈzɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

apposition nghĩa là sự đóng, sự áp, sự áp đặt vào, sự ghép vào.

Nghĩa của apposition

Danh từ

  1. Sự đóng (dấu), sự áp (triện).
  2. Sự áp đặt vào; sự ghép vào.
  3. Ngôn ngữ học Phần chêm.
    • in apposition tolà phần chêm của

Dạng từ của apposition

Số nhiềuappositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apposition

Đồng nghĩa

Họ từ của apposition

Câu hỏi thường gặp

apposition nghĩa là gì?

apposition (danh từ) nghĩa là sự đóng, sự áp, sự áp đặt vào, sự ghép vào.

apposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apposition: giọng Anh (UK) /ˌæpəˈzɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæpəˈzɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.