TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appositive

UK/əˈpɒzɪtɪv/ US/əˈpɑzɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

appositive nghĩa là làm đồng vị ngữ.

Nghĩa của appositive

Tính từ

  1. Làm đồng vị ngữ.

Dạng từ của appositive

Số nhiềuappositives

Câu hỏi thường gặp

appositive nghĩa là gì?

appositive (tính từ) nghĩa là làm đồng vị ngữ.

appositive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appositive: giọng Anh (UK) /əˈpɒzɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈpɑzɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.