appreciative
UK/əˈpɹi.ʃətɪv/
US/əˈpɹi.ʃətɪv/
giọng máy của trình duyệt
appreciative nghĩa là biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi, đánh giá cao.
Nghĩa của appreciative
Tính từ
- Biết đánh giá, biết thưởng thức.
- to be appreciative of musicbiết thưởng thức âm nhạc
- Khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng.
Dạng từ của appreciative
| So sánh hơn | more appreciative |
| So sánh nhất | most appreciative |
Họ từ của appreciative
Câu hỏi thường gặp
appreciative nghĩa là gì?
appreciative (tính từ) nghĩa là biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi, đánh giá cao.
appreciative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appreciative: giọng Anh (UK) /əˈpɹi.ʃətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹi.ʃətɪv/.