TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appreciative

UK/əˈpɹi.ʃətɪv/ US/əˈpɹi.ʃətɪv/ giọng máy của trình duyệt

appreciative nghĩa là biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi, đánh giá cao.

Nghĩa của appreciative

Tính từ

  1. Biết đánh giá, biết thưởng thức.
    • to be appreciative of musicbiết thưởng thức âm nhạc
  2. Khen ngợi, đánh giá cao, tán thưởng.

Dạng từ của appreciative

So sánh hơnmore appreciative
So sánh nhấtmost appreciative

Họ từ của appreciative

Câu hỏi thường gặp

appreciative nghĩa là gì?

appreciative (tính từ) nghĩa là biết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi, đánh giá cao.

appreciative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appreciative: giọng Anh (UK) /əˈpɹi.ʃətɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹi.ʃətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.