TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appreciatively

UK/ʌˈpɹiʃəˌtɪvli/ US/ʌˈpɹiʃəˌtɪvli/ giọng máy của trình duyệt

appreciatively nghĩa là khen ngợi, tán dương.

Nghĩa của appreciatively

Phó từ

  1. Khen ngợi, tán dương, tán thưởng.

Dạng từ của appreciatively

So sánh hơnmore appreciatively
So sánh nhấtmost appreciatively

Câu hỏi thường gặp

appreciatively nghĩa là gì?

appreciatively (phó từ) nghĩa là khen ngợi, tán dương.

appreciatively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appreciatively: giọng Anh (UK) /ʌˈpɹiʃəˌtɪvli/, giọng Mỹ (US) /ʌˈpɹiʃəˌtɪvli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.