TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

approbate

US/ˈæ.prə.ˌbeɪt/ giọng máy của trình duyệt

approbate nghĩa là tán thành, đồng ý, phê chuẩn.

Nghĩa của approbate

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tán thành, đồng ý, chấp thuận.
  2. Phê chuẩn.

Dạng từ của approbate

So sánh hơnmore approbate
So sánh nhấtmost approbate
Ngôi thứ ba số ítapprobates
Hiện tại phân từ (-ing)approbating
Quá khứ phân từapprobated
Quá khứapprobated

Câu hỏi thường gặp

approbate nghĩa là gì?

approbate (ngoại động từ) nghĩa là tán thành, đồng ý, phê chuẩn.

approbate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của approbate: giọng Mỹ (US) /ˈæ.prə.ˌbeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.