approbate
US/ˈæ.prə.ˌbeɪt/
giọng máy của trình duyệt
approbate nghĩa là tán thành, đồng ý, phê chuẩn.
Nghĩa của approbate
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tán thành, đồng ý, chấp thuận.
- Phê chuẩn.
Dạng từ của approbate
| So sánh hơn | more approbate |
| So sánh nhất | most approbate |
| Ngôi thứ ba số ít | approbates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | approbating |
| Quá khứ phân từ | approbated |
| Quá khứ | approbated |
Câu hỏi thường gặp
approbate nghĩa là gì?
approbate (ngoại động từ) nghĩa là tán thành, đồng ý, phê chuẩn.
approbate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approbate: giọng Mỹ (US) /ˈæ.prə.ˌbeɪt/.