approbation
UK/ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/
US/ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
approbation nghĩa là sự tán thành, sự đồng ý.
Nghĩa của approbation
Danh từ
- Sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận.
- to meet with someone's approbationđược sự tán thành của ai
Dạng từ của approbation
| Số nhiều | approbations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approbation
Đồng nghĩa
approvalconcurrenceconsentlikingsanctionaccedenceaccessionallowanceassentauthorizationOKaccoladeattaboyappreciationcompliment
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với approbation
- on approbation — (Thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro); Sự phê chuẩn.
Câu hỏi thường gặp
approbation nghĩa là gì?
approbation (danh từ) nghĩa là sự tán thành, sự đồng ý.
approbation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approbation: giọng Anh (UK) /ˌæp.ɹəʊˈbeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæp.ɹoʊˈbeɪ.ʃən/.