TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

approver

UK/əˈpɹuːvɚ/ US/əˈpɹuːvɚ/ giọng máy của trình duyệt

approver nghĩa là người tán thành, người đồng ý, người phê chuẩn.

Nghĩa của approver

Danh từ

  1. Người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận.
  2. Người phê chuẩn.
  3. Người bị bắt thú tội và khai đồng bọn.

Dạng từ của approver

Số nhiềuapprovers

Câu hỏi thường gặp

approver nghĩa là gì?

approver (danh từ) nghĩa là người tán thành, người đồng ý, người phê chuẩn.

approver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của approver: giọng Anh (UK) /əˈpɹuːvɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹuːvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.