approver
UK/əˈpɹuːvɚ/
US/əˈpɹuːvɚ/
giọng máy của trình duyệt
approver nghĩa là người tán thành, người đồng ý, người phê chuẩn.
Nghĩa của approver
Danh từ
- Người tán thành, người đồng ý, người chấp thuận.
- Người phê chuẩn.
- Người bị bắt thú tội và khai đồng bọn.
Dạng từ của approver
| Số nhiều | approvers |
Câu hỏi thường gặp
approver nghĩa là gì?
approver (danh từ) nghĩa là người tán thành, người đồng ý, người phê chuẩn.
approver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của approver: giọng Anh (UK) /əˈpɹuːvɚ/, giọng Mỹ (US) /əˈpɹuːvɚ/.