TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apsara

UK/ˈɑp.sə.ɹə/ US/ˈɑp.sə.ɹə/ giọng máy của trình duyệt

apsara nghĩa là phi thiên.

Nghĩa của apsara

Danh từ

  1. Phi thiên.

Dạng từ của apsara

Số nhiềuapsaras

Câu hỏi thường gặp

apsara nghĩa là gì?

apsara (danh từ) nghĩa là phi thiên.

apsara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apsara: giọng Anh (UK) /ˈɑp.sə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑp.sə.ɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.