TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apse

UK/æps/ US/æps/ giọng máy của trình duyệt

apse nghĩa là chỗ tụng niệm, hậu cung.

Nghĩa của apse

Danh từ

  1. Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); hậu cung.
  2. Thiên văn học (như) apsis.

Dạng từ của apse

Số nhiềuapses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apse

Đồng nghĩa

Họ từ của apse

Câu hỏi thường gặp

apse nghĩa là gì?

apse (danh từ) nghĩa là chỗ tụng niệm, hậu cung.

apse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apse: giọng Anh (UK) /æps/, giọng Mỹ (US) /æps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.