apsidal
US/ˈæp.sə.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
apsidal nghĩa là chỗ tụng niệm, hậu cung, cùng điểm.
Nghĩa của apsidal
Tính từ
- Thuộc Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung.
- Thiên văn học Cùng điểm.
Họ từ của apsidal
Câu hỏi thường gặp
apsidal nghĩa là gì?
apsidal (tính từ) nghĩa là chỗ tụng niệm, hậu cung, cùng điểm.
apsidal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của apsidal: giọng Mỹ (US) /ˈæp.sə.dᵊl/.