TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

apsidal

US/ˈæp.sə.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

apsidal nghĩa là chỗ tụng niệm, hậu cung, cùng điểm.

Nghĩa của apsidal

Tính từ

  1. Thuộc Chỗ tụng niệm (ở giáo đường); (thuộc) hậu cung.
  2. Thiên văn học Cùng điểm.

Họ từ của apsidal

Câu hỏi thường gặp

apsidal nghĩa là gì?

apsidal (tính từ) nghĩa là chỗ tụng niệm, hậu cung, cùng điểm.

apsidal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apsidal: giọng Mỹ (US) /ˈæp.sə.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.