TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aqua-vitae

UK/ˌeɪkwə ˈvaɪti/ US/ˌeɪkwə ˈvaɪti/ giọng máy của trình duyệt

aqua-vitae nghĩa là rượu mạnh.

Nghĩa của aqua-vitae

Danh từ

  1. Rượu mạnh (lấy ở nước cốt đầu tiên).

Dạng từ của aqua-vitae

Số nhiềuaquae vitae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aqua-vitae

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aqua-vitae nghĩa là gì?

aqua-vitae (danh từ) nghĩa là rượu mạnh.

aqua-vitae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aqua-vitae: giọng Anh (UK) /ˌeɪkwə ˈvaɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌeɪkwə ˈvaɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.