aquaculture
UK/ˈækwəˌkʌlt͡ʃə/
US/ˈækwəˌkʌlt͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
aquaculture nghĩa là Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.
Nghĩa của aquaculture
Danh từ
- Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.
Dạng từ của aquaculture
| Số nhiều | aquacultures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aquaculture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aquaculture nghĩa là gì?
aquaculture (danh từ) nghĩa là Sự nuôi trồng thủy sản, nghề nuôi trồng thủy sản.
aquaculture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquaculture: giọng Anh (UK) /ˈækwəˌkʌlt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈækwəˌkʌlt͡ʃɚ/.