aquifer
UK/ˈækwɪfə/
US/ˈɑkwɪfɝ/
giọng máy của trình duyệt
aquifer nghĩa là lớp ngậm nước, tầng ngậm nước, tầng chứa nước.
Nghĩa của aquifer
Danh từ
- Địa lý,địa chất Lớp ngậm nước, tầng ngậm nước.
Dạng từ của aquifer
| Số nhiều | aquifers |
Câu hỏi thường gặp
aquifer nghĩa là gì?
aquifer (danh từ) nghĩa là lớp ngậm nước, tầng ngậm nước, tầng chứa nước.
aquifer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aquifer: giọng Anh (UK) /ˈækwɪfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑkwɪfɝ/.