TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aquifer

UK/ˈækwɪfə/ US/ˈɑkwɪfɝ/ giọng máy của trình duyệt

aquifer nghĩa là lớp ngậm nước, tầng ngậm nước, tầng chứa nước.

Nghĩa của aquifer

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Lớp ngậm nước, tầng ngậm nước.

Dạng từ của aquifer

Số nhiềuaquifers

Câu hỏi thường gặp

aquifer nghĩa là gì?

aquifer (danh từ) nghĩa là lớp ngậm nước, tầng ngậm nước, tầng chứa nước.

aquifer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aquifer: giọng Anh (UK) /ˈækwɪfə/, giọng Mỹ (US) /ˈɑkwɪfɝ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.