TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ar

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː/ US/ˈɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

ar nghĩa là rờ, e-rờ.

Nghĩa của ar

Danh từ

  1. E-rờ, rờ.

Dạng từ của ar

Số nhiềuars

Câu hỏi thường gặp

ar nghĩa là gì?

ar (danh từ) nghĩa là rờ, e-rờ.

ar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ar: giọng Anh (UK) /ˈɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.