TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arabesque

UK/ˌæɹ.əˈbɛsk/ US/ˌæɹ.əˈbɛsk/ giọng máy của trình duyệt

arabesque nghĩa là kỳ lạ, kỳ dị, tư thế lượn.

Nghĩa của arabesque

Tính từ

  1. A-rập.
  2. Kỳ lạ, kỳ dị.

Danh từ

  1. Kiểu trang trí đường lượn.
  2. Tư thế lượn (vũ ba-lê).

Dạng từ của arabesque

Số nhiềuarabesques
Ngôi thứ ba số ítarabesques
Hiện tại phân từ (-ing)arabesquing
Quá khứ phân từarabesqued
Quá khứarabesqued

Câu hỏi thường gặp

arabesque nghĩa là gì?

arabesque (tính từ, danh từ) nghĩa là kỳ lạ, kỳ dị, tư thế lượn.

arabesque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arabesque: giọng Anh (UK) /ˌæɹ.əˈbɛsk/, giọng Mỹ (US) /ˌæɹ.əˈbɛsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.