arabesque
UK/ˌæɹ.əˈbɛsk/
US/ˌæɹ.əˈbɛsk/
giọng máy của trình duyệt
arabesque nghĩa là kỳ lạ, kỳ dị, tư thế lượn.
Nghĩa của arabesque
Tính từ
- A-rập.
- Kỳ lạ, kỳ dị.
Danh từ
- Kiểu trang trí đường lượn.
- Tư thế lượn (vũ ba-lê).
Dạng từ của arabesque
| Số nhiều | arabesques |
| Ngôi thứ ba số ít | arabesques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arabesquing |
| Quá khứ phân từ | arabesqued |
| Quá khứ | arabesqued |
Câu hỏi thường gặp
arabesque nghĩa là gì?
arabesque (tính từ, danh từ) nghĩa là kỳ lạ, kỳ dị, tư thế lượn.
arabesque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arabesque: giọng Anh (UK) /ˌæɹ.əˈbɛsk/, giọng Mỹ (US) /ˌæɹ.əˈbɛsk/.