TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Arabia

UK/əˈɹeɪ.bi.ə/ US/əˈɹeɪ.bi.ə/ giọng máy của trình duyệt

Arabia nghĩa là bán đảo ả rập.

Nghĩa của Arabia

Danh từ riêng

  1. Bán đảo Ả Rập.

Họ từ của Arabia

Câu ví dụ với Arabia

  • In Saudi Arabia, women do not drive cars. Ở Saudia, phụ nữ không được lái xe.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Arabia nghĩa là gì?

Arabia (danh từ riêng) nghĩa là bán đảo ả rập.

Arabia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Arabia: giọng Anh (UK) /əˈɹeɪ.bi.ə/, giọng Mỹ (US) /əˈɹeɪ.bi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.