TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aramaean

giọng máy của trình duyệt

aramaean nghĩa là Người A-ra-mê (người cổ đại ở Xi-ri và thượng Lưỡng- Hà).

Nghĩa của aramaean

Danh từ

  1. Người A-ra-mê (người cổ đại ở Xi-ri và thượng Lưỡng- Hà).

Câu hỏi thường gặp

aramaean nghĩa là gì?

aramaean (danh từ) nghĩa là Người A-ra-mê (người cổ đại ở Xi-ri và thượng Lưỡng- Hà).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.