TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arborvitae

US/ˌɑɹbɚˈvaɪti/ giọng máy của trình duyệt

arborvitae nghĩa là cây trắc bá, sinh thụ.

Nghĩa của arborvitae

Danh từ

  1. Thực vật Cây trắc bá.
  2. Giãi phẫu học Sinh thụ (tiểu não).

Dạng từ của arborvitae

Số nhiềuarborvitaes

Câu hỏi thường gặp

arborvitae nghĩa là gì?

arborvitae (danh từ) nghĩa là cây trắc bá, sinh thụ.

arborvitae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arborvitae: giọng Mỹ (US) /ˌɑɹbɚˈvaɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.