arborvitae
US/ˌɑɹbɚˈvaɪti/
giọng máy của trình duyệt
arborvitae nghĩa là cây trắc bá, sinh thụ.
Nghĩa của arborvitae
Danh từ
- Thực vật Cây trắc bá.
- Giãi phẫu học Sinh thụ (tiểu não).
Dạng từ của arborvitae
| Số nhiều | arborvitaes |
Câu hỏi thường gặp
arborvitae nghĩa là gì?
arborvitae (danh từ) nghĩa là cây trắc bá, sinh thụ.
arborvitae phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arborvitae: giọng Mỹ (US) /ˌɑɹbɚˈvaɪti/.