TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arbour

giọng máy của trình duyệt

arbour nghĩa là chòi cây, chòi rợp hoa lá.

Nghĩa của arbour

Danh từ

  1. Chòi cây; chòi rợp hoa lá.
  2. Chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo.

Dạng từ của arbour

Số nhiềuarbours

Câu hỏi thường gặp

arbour nghĩa là gì?

arbour (danh từ) nghĩa là chòi cây, chòi rợp hoa lá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.