arbour
giọng máy của trình duyệt
arbour nghĩa là chòi cây, chòi rợp hoa lá.
Nghĩa của arbour
Danh từ
- Chòi cây; chòi rợp hoa lá.
- Chỗ ngồi mát dưới lùm cây, chỗ ngồi mát dưới giàn dây leo.
Dạng từ của arbour
| Số nhiều | arbours |
Câu hỏi thường gặp
arbour nghĩa là gì?
arbour (danh từ) nghĩa là chòi cây, chòi rợp hoa lá.