TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arcana

UK/ɑɹˈkeɪnə/ US/ɑɹˈkeɪnə/ giọng máy của trình duyệt

arcana nghĩa là bí mật, bí mật nhà nghề.

Nghĩa của arcana

Danh từ

  1. Bí mật; bí mật nhà nghề, bí quyết.

Câu hỏi thường gặp

arcana nghĩa là gì?

arcana (danh từ) nghĩa là bí mật, bí mật nhà nghề.

arcana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arcana: giọng Anh (UK) /ɑɹˈkeɪnə/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈkeɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.