TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arcane

US/ɑɹˈkeɪn/ giọng máy của trình duyệt

arcane nghĩa là bí truyền, bí mật.

Nghĩa của arcane

Tính từ

  1. Bí truyền; bí mật.
  2. Khó hiểu đến độ mà chỉ ít người hiểu được.

Dạng từ của arcane

So sánh hơnmore arcane
So sánh nhấtmost arcane

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arcane

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của arcane

Câu hỏi thường gặp

arcane nghĩa là gì?

arcane (tính từ) nghĩa là bí truyền, bí mật.

arcane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arcane: giọng Mỹ (US) /ɑɹˈkeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.