TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archaean

UK/ɑːˈkiːən/ US/ɑɹˈkiːən/ giọng máy của trình duyệt

archaean nghĩa là thời thái cổ.

Nghĩa của archaean

Tính từ

  1. Thuộc Thời thái cổ.

Dạng từ của archaean

Số nhiềuarchaeans

Câu hỏi thường gặp

archaean nghĩa là gì?

archaean (tính từ) nghĩa là thời thái cổ.

archaean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archaean: giọng Anh (UK) /ɑːˈkiːən/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˈkiːən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.