TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arch

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːt͡ʃ/ US/ɑɹt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

arch nghĩa là khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, xây cuốn vòng cung.

Nghĩa của arch

Danh từ

  1. Khung tò vò, cửa tò vò.
  2. Hình cung.
  3. Vòm; nhịp cuốn (cầu...).

Ngoại động từ

  1. Xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung.
  2. Uốn cong.

Nội động từ

  1. Cong lại, uốn vòng cung.

Tính từ

  1. Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.
    • an arch smilenụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh

Tiền tố

  1. Tổng.

Dạng từ của arch

Số nhiềuarches
Ngôi thứ ba số ítarches
Hiện tại phân từ (-ing)arching
Quá khứ phân từarched
Quá khứarched
So sánh hơnarcher
So sánh nhấtarchest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arch

Đồng nghĩa

Họ từ của arch

Câu hỏi thường gặp

arch nghĩa là gì?

arch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ, tiền tố) nghĩa là khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, xây cuốn vòng cung.

arch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arch: giọng Anh (UK) /ɑːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɑɹt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.