arch
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɑːt͡ʃ/
US/ɑɹt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
arch nghĩa là khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, xây cuốn vòng cung.
Nghĩa của arch
Danh từ
- Khung tò vò, cửa tò vò.
- Hình cung.
- Vòm; nhịp cuốn (cầu...).
Ngoại động từ
- Xây khung vòm ở trên (cửa...); xây cuốn vòng cung.
- Uốn cong.
Nội động từ
- Cong lại, uốn vòng cung.
Tính từ
- Tinh nghịch, tinh quái, hóm, láu.
- an arch smilenụ cười hóm hỉnh, nụ cười láu lỉnh
Tiền tố
- Tổng.
Dạng từ của arch
| Số nhiều | arches |
| Ngôi thứ ba số ít | arches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arching |
| Quá khứ phân từ | arched |
| Quá khứ | arched |
| So sánh hơn | archer |
| So sánh nhất | archest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arch
Đồng nghĩa
Họ từ của arch
Câu hỏi thường gặp
arch nghĩa là gì?
arch (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ, tiền tố) nghĩa là khung tò vò, cửa tò vò, hình cung, xây cuốn vòng cung.
arch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arch: giọng Anh (UK) /ɑːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ɑɹt͡ʃ/.