archdeacon
giọng máy của trình duyệt
archdeacon nghĩa là phó chủ giáo.
Nghĩa của archdeacon
Danh từ
- Anglicanism, Eastern Orthodoxy Phó chủ giáo.
Dạng từ của archdeacon
| Số nhiều | archdeacons |
Họ từ của archdeacon
Nguồn gốc từ archdeacon
Từ,,,,,,,,,,,,,,,,,, từ,, (từ) và.
Câu hỏi thường gặp
archdeacon nghĩa là gì?
archdeacon (danh từ) nghĩa là phó chủ giáo.