TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archduchy

giọng máy của trình duyệt

archduchy nghĩa là Địa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao.

Nghĩa của archduchy

Danh từ

  1. Sử học Địa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao.
  2. Lãnh thổ của con vua nước Ao.

Dạng từ của archduchy

Số nhiềuarchduchies

Câu hỏi thường gặp

archduchy nghĩa là gì?

archduchy (danh từ) nghĩa là Địa vị hoàng tử nước Ao; địa vị công chúa nước Ao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.