TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

archly

US/ˈɑɹt͡ʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

archly nghĩa là tinh nghịch, tinh quái.

Nghĩa của archly

Phó từ

  1. Tinh nghịch, tinh quái; hóm hỉnh, láu.

Dạng từ của archly

So sánh hơnmore archly
So sánh nhấtmost archly

Câu hỏi thường gặp

archly nghĩa là gì?

archly (phó từ) nghĩa là tinh nghịch, tinh quái.

archly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của archly: giọng Mỹ (US) /ˈɑɹt͡ʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.