TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arcrobatic

giọng máy của trình duyệt

arcrobatic nghĩa là thuật leo dây, thuật nhào lộn.

Nghĩa của arcrobatic

Tính từ

  1. Thuộc Thuật leo dây, (thuộc) thuật nhào lộn.

Câu hỏi thường gặp

arcrobatic nghĩa là gì?

arcrobatic (tính từ) nghĩa là thuật leo dây, thuật nhào lộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.