TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arduously

US/ˈɑːr.dʒə.wəs.li/ giọng máy của trình duyệt

arduously nghĩa là khó khăn, gian khổ.

Nghĩa của arduously

Phó từ

  1. Khó khăn, gian khổ, gay go.

Dạng từ của arduously

So sánh hơnmore arduously
So sánh nhấtmost arduously

Câu hỏi thường gặp

arduously nghĩa là gì?

arduously (phó từ) nghĩa là khó khăn, gian khổ.

arduously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arduously: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.dʒə.wəs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.