arduously
US/ˈɑːr.dʒə.wəs.li/
giọng máy của trình duyệt
arduously nghĩa là khó khăn, gian khổ.
Nghĩa của arduously
Phó từ
- Khó khăn, gian khổ, gay go.
Dạng từ của arduously
| So sánh hơn | more arduously |
| So sánh nhất | most arduously |
Câu hỏi thường gặp
arduously nghĩa là gì?
arduously (phó từ) nghĩa là khó khăn, gian khổ.
arduously phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arduously: giọng Mỹ (US) /ˈɑːr.dʒə.wəs.li/.