arduous
UK/ˈɑː.djʊ.əs/
US/ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/
giọng máy của trình duyệt
arduous nghĩa là khó khăn, gian khổ, hết sức mình, miệt mài.
Nghĩa của arduous
Tính từ
- Khó khăn, gian khổ, gay go.
- an arduous taskmột công việc khó khăn gian khổ
- Hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi.
- arduous effortsự cố gắng hết sức mình
- Dốc khó trèo.
- an arduous pathcon đường dốc
Dạng từ của arduous
| So sánh hơn | more arduous |
| So sánh nhất | most arduous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arduous
Đồng nghĩa
Họ từ của arduous
Câu hỏi thường gặp
arduous nghĩa là gì?
arduous (tính từ) nghĩa là khó khăn, gian khổ, hết sức mình, miệt mài.
arduous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arduous: giọng Anh (UK) /ˈɑː.djʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/.