TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arduous

UK/ˈɑː.djʊ.əs/ US/ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/ giọng máy của trình duyệt

arduous nghĩa là khó khăn, gian khổ, hết sức mình, miệt mài.

Nghĩa của arduous

Tính từ

  1. Khó khăn, gian khổ, gay go.
    • an arduous taskmột công việc khó khăn gian khổ
  2. Hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi.
    • arduous effortsự cố gắng hết sức mình
  3. Dốc khó trèo.
    • an arduous pathcon đường dốc

Dạng từ của arduous

So sánh hơnmore arduous
So sánh nhấtmost arduous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arduous

Đồng nghĩa

Họ từ của arduous

Câu hỏi thường gặp

arduous nghĩa là gì?

arduous (tính từ) nghĩa là khó khăn, gian khổ, hết sức mình, miệt mài.

arduous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arduous: giọng Anh (UK) /ˈɑː.djʊ.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.