argentophil
giọng máy của trình duyệt
argentophil nghĩa là ưa bạc, nhuộm bạc.
Nghĩa của argentophil
Tính từ
- Ưa bạc; nhuộm bạc.
Câu hỏi thường gặp
argentophil nghĩa là gì?
argentophil (tính từ) nghĩa là ưa bạc, nhuộm bạc.
argentophil nghĩa là ưa bạc, nhuộm bạc.
argentophil (tính từ) nghĩa là ưa bạc, nhuộm bạc.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.