TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

argumentation

UK/ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/ US/ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

argumentation nghĩa là luận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận.

Nghĩa của argumentation

Danh từ

  1. Luận chứng.
  2. Sự tranh cãi, sự tranh luận.

Dạng từ của argumentation

Số nhiềuargumentations

Câu hỏi thường gặp

argumentation nghĩa là gì?

argumentation (danh từ) nghĩa là luận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận.

argumentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của argumentation: giọng Anh (UK) /ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.