argumentation
UK/ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/
US/ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
argumentation nghĩa là luận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận.
Nghĩa của argumentation
Danh từ
- Luận chứng.
- Sự tranh cãi, sự tranh luận.
Dạng từ của argumentation
| Số nhiều | argumentations |
Câu hỏi thường gặp
argumentation nghĩa là gì?
argumentation (danh từ) nghĩa là luận chứng, sự tranh cãi, sự tranh luận.
argumentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của argumentation: giọng Anh (UK) /ˌɑːɡjəmɛnˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɑɹɡjəmɛnˈteɪʃən/.