TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

argumentative

UK/ˌɑːɡjʊˈmɛntətɪv/ US/ˌɑɹɡjəˈmɛn(t)ətɪv/ giọng máy của trình duyệt

argumentative nghĩa là thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận.

Nghĩa của argumentative

Tính từ

  1. Thích tranh cãi, hay cãi lẽ.
  2. Để tranh cãi, để tranh luận.
  3. Có lý, có luận chứng, lôgíc.

Dạng từ của argumentative

So sánh hơnmore argumentative
So sánh nhấtmost argumentative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với argumentative

Đồng nghĩa

Họ từ của argumentative

Câu hỏi thường gặp

argumentative nghĩa là gì?

argumentative (tính từ) nghĩa là thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận.

argumentative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của argumentative: giọng Anh (UK) /ˌɑːɡjʊˈmɛntətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɑɹɡjəˈmɛn(t)ətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.