TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aristate

UK/əˈɹɪsteɪt/ US/əˈɹɪsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

aristate nghĩa là có râu ngọn.

Nghĩa của aristate

Tính từ

  1. Thực vật học Có râu ngọn (ở quả cây họ lúa).

Câu hỏi thường gặp

aristate nghĩa là gì?

aristate (tính từ) nghĩa là có râu ngọn.

aristate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aristate: giọng Anh (UK) /əˈɹɪsteɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.