aristate
UK/əˈɹɪsteɪt/
US/əˈɹɪsteɪt/
giọng máy của trình duyệt
aristate nghĩa là có râu ngọn.
Nghĩa của aristate
Tính từ
- Thực vật học Có râu ngọn (ở quả cây họ lúa).
Câu hỏi thường gặp
aristate nghĩa là gì?
aristate (tính từ) nghĩa là có râu ngọn.
aristate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aristate: giọng Anh (UK) /əˈɹɪsteɪt/, giọng Mỹ (US) /əˈɹɪsteɪt/.