TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aristocracy

UK/ˌæɹ.ɪˈstɒk.ɹə.si/ giọng người thật US/ˌɛɹ.ɪˈstɑ.kɹə.si/ giọng người thật

aristocracy nghĩa là tầng lớp quý tộc, chế độ quý tộc.

Nghĩa của aristocracy

Danh từ

  1. Tầng lớp quý tộc.
  2. Chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị.
  3. Chế độ chọn người ưu tú.
  4. Những người tiêu biểu, ưu tú nhất.

Dạng từ của aristocracy

Số nhiềuaristocracies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aristocracy

Trái nghĩa

Họ từ của aristocracy

Câu hỏi thường gặp

aristocracy nghĩa là gì?

aristocracy (danh từ) nghĩa là tầng lớp quý tộc, chế độ quý tộc.

aristocracy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aristocracy: giọng Anh (UK) /ˌæɹ.ɪˈstɒk.ɹə.si/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɹ.ɪˈstɑ.kɹə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Smuconlaw, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu US: Neskaya ., Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.