arithmetic
UK/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/
US/ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
arithmetic nghĩa là sự tính, số học.
Nghĩa của arithmetic
Danh từ
- Số học.
- Sự tính.
- Sách số học.
Tính từ
- Như Arithmetical.
Dạng từ của arithmetic
| Số nhiều | arithmetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arithmetic
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với arithmetic
- arithmetic element — Phần tử số học.
- arithmetic expression — Biểu thức số học.
- arithmetic inspection — Kiểm tra số học.
- arithmetic instruction — Chỉ thị số học.
- arithmetic mean — Trung bình số học.
- arithmetic operation — Phép toán số học.
- arithmetic operator — Toán tử số học.
- arithmetic organ — Bộ phận số học.
- arithmetic point — Dấu chấm số học/cơ số.
- arithmetic processor — Bộ xử lý số học.
- arithmetic progression — Cấp số cộng.
- arithmetic shift — Dịch chuyển số học.
- arithmetic unit — Bộ phận số học.
Câu ví dụ với arithmetic
- I got a B in arithmetic. Tôi được điểm B môn đại số.
- Division is one of the basic arithmetic operations. Phép chia là một trong số các phép tính số học cơ bản.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
arithmetic nghĩa là gì?
arithmetic (danh từ, tính từ) nghĩa là sự tính, số học.
arithmetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arithmetic: giọng Anh (UK) /ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɹɪθˈmɛtɪk/.