TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arithmetic mean

UK/ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/ US/ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/ giọng máy của trình duyệt

arithmetic mean nghĩa là trung bình số học.

Nghĩa của arithmetic mean

Danh từ

  1. (econ) Trung bình số học.

Dạng từ của arithmetic mean

Số nhiềuarithmetic means

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arithmetic mean

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

arithmetic mean nghĩa là gì?

arithmetic mean (danh từ) nghĩa là trung bình số học.

arithmetic mean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arithmetic mean: giọng Anh (UK) /ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/, giọng Mỹ (US) /ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.