arithmetic mean
UK/ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/
US/ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/
giọng máy của trình duyệt
arithmetic mean nghĩa là trung bình số học.
Nghĩa của arithmetic mean
Danh từ
- (econ) Trung bình số học.
Dạng từ của arithmetic mean
| Số nhiều | arithmetic means |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arithmetic mean
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
arithmetic mean nghĩa là gì?
arithmetic mean (danh từ) nghĩa là trung bình số học.
arithmetic mean phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arithmetic mean: giọng Anh (UK) /ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/, giọng Mỹ (US) /ˌæɹɪθˈmɛtɪk miːn/.