armadillo
UK/ɑːməˈdɪləʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/ɑɹməˈdɪloʊ/ giọng người thật
armadillo nghĩa là tatu.
Nghĩa của armadillo
Danh từ
- Động vật học Con tatu.
Dạng từ của armadillo
| Số nhiều | armadillos |
Câu hỏi thường gặp
armadillo nghĩa là gì?
armadillo (danh từ) nghĩa là tatu.
armadillo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armadillo: giọng Anh (UK) /ɑːməˈdɪləʊ/, giọng Mỹ (US) /ɑɹməˈdɪloʊ/.