TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armament

UK/ˈɑː(ɹ)məmənt/ US/ˈɑː(ɹ)məmənt/ giọng máy của trình duyệt

armament nghĩa là sự vũ trang, lực lượng vũ trang.

Nghĩa của armament

Danh từ

  1. Sự vũ trang.
  2. Lực lượng vũ trang.
  3. Vũ khí; quân trang; súng lớn, pháo (trên tàu chiến).
  4. Định ngữ Vũ trang; (thuộc) vũ khí.
    • armament racecuộc chạy đua vũ trang
    • armament factoryxưởng đúc vũ khí

Dạng từ của armament

Số nhiềuarmaments

Họ từ của armament

Câu hỏi thường gặp

armament nghĩa là gì?

armament (danh từ) nghĩa là sự vũ trang, lực lượng vũ trang.

armament phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armament: giọng Anh (UK) /ˈɑː(ɹ)məmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑː(ɹ)məmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.