rearmament
giọng máy của trình duyệt
rearmament nghĩa là sự vũ trang lại.
Nghĩa của rearmament
Danh từ
- Sự vũ trang lại.
- Sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).
Dạng từ của rearmament
| Số nhiều | rearmaments |
Câu hỏi thường gặp
rearmament nghĩa là gì?
rearmament (danh từ) nghĩa là sự vũ trang lại.