TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rearmament

giọng máy của trình duyệt

rearmament nghĩa là sự vũ trang lại.

Nghĩa của rearmament

Danh từ

  1. Sự vũ trang lại.
  2. Sự đổi vũ khí mới, sự hiện đại hoá vũ khí (các quân chủng).

Dạng từ của rearmament

Số nhiềurearmaments

Câu hỏi thường gặp

rearmament nghĩa là gì?

rearmament (danh từ) nghĩa là sự vũ trang lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.