armed forces
giọng máy của trình duyệt
armed forces nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.
Nghĩa của armed forces
Danh từ
- Quân đội, lực lượng vũ trang.
Câu ví dụ với armed forces
- The armed forces occupied the entire territory. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
armed forces nghĩa là gì?
armed forces (danh từ) nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.