TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armed forces

giọng máy của trình duyệt

armed forces nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

Nghĩa của armed forces

Danh từ

  1. Quân đội, lực lượng vũ trang.

Câu ví dụ với armed forces

  • The armed forces occupied the entire territory. Lực lượng vũ trang đã thâu tóm toàn bộ lãnh thổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

armed forces nghĩa là gì?

armed forces (danh từ) nghĩa là quân đội, lực lượng vũ trang.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.