armlet
UK/ˈɑːmlət/
US/ˈɑɹmlət/
giọng máy của trình duyệt
armlet nghĩa là băng tay, vịnh nhỏ.
Nghĩa của armlet
Danh từ
- Băng tay.
- Vịnh nhỏ.
- Nhánh sông nhỏ.
Dạng từ của armlet
| Số nhiều | armlets |
Câu hỏi thường gặp
armlet nghĩa là gì?
armlet (danh từ) nghĩa là băng tay, vịnh nhỏ.
armlet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của armlet: giọng Anh (UK) /ˈɑːmlət/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹmlət/.