TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armlet

UK/ˈɑːmlət/ US/ˈɑɹmlət/ giọng máy của trình duyệt

armlet nghĩa là băng tay, vịnh nhỏ.

Nghĩa của armlet

Danh từ

  1. Băng tay.
  2. Vịnh nhỏ.
  3. Nhánh sông nhỏ.

Dạng từ của armlet

Số nhiềuarmlets

Câu hỏi thường gặp

armlet nghĩa là gì?

armlet (danh từ) nghĩa là băng tay, vịnh nhỏ.

armlet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armlet: giọng Anh (UK) /ˈɑːmlət/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹmlət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.