TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armorial

US/ɑːr.ˈmɔr.i.əl/ giọng máy của trình duyệt

armorial nghĩa là huy hiệu, sách huy hiệu.

Nghĩa của armorial

Tính từ

  1. Thuộc Huy hiệu.

Danh từ

  1. Sách (nói về) huy hiệu.

Dạng từ của armorial

Số nhiềuarmorials

Câu hỏi thường gặp

armorial nghĩa là gì?

armorial (tính từ, danh từ) nghĩa là huy hiệu, sách huy hiệu.

armorial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armorial: giọng Mỹ (US) /ɑːr.ˈmɔr.i.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.