TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

armory

US/ˈɑːrm.ri/ giọng máy của trình duyệt

armory nghĩa là Khoa nghiên cứu huy hiệu.

Nghĩa của armory

Danh từ

  1. Khoa nghiên cứu huy hiệu.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) armoury.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Kho vũ khí.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xưởng đúc vũ khí.

Dạng từ của armory

Số nhiềuarmories

Câu hỏi thường gặp

armory nghĩa là gì?

armory (danh từ) nghĩa là Khoa nghiên cứu huy hiệu.

armory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của armory: giọng Mỹ (US) /ˈɑːrm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.