army-list
giọng máy của trình duyệt
army-list nghĩa là danh sách sĩ quan.
Nghĩa của army-list
Danh từ
- Quân sự Danh sách sĩ quan.
Câu hỏi thường gặp
army-list nghĩa là gì?
army-list (danh từ) nghĩa là danh sách sĩ quan.
army-list nghĩa là danh sách sĩ quan.
army-list (danh từ) nghĩa là danh sách sĩ quan.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.