army
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɑː.mi/
US/ˈɑɹ.mi/
giọng máy của trình duyệt
army nghĩa là quân đội, đoàn, đám đông, lục quân.
Nghĩa của army
Danh từ
- Quân đội.
- regular armyquân chính quy
- standing armyquân thường trực
- to enter (go into, join) the armyvào quân đội, nhập ngũ
- Đoàn, đám đông, nhiều vô số.
- an army of workersmột đoàn công nhân
Dạng từ của army
| Số nhiều | armies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với army
Đồng nghĩa
Họ từ của army
Câu ví dụ với army
- Napoleon's army advanced up to Moscow. Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
- Tom retired from the army three years ago. Tom rời khỏi quân đội ba năm trước.
- The army advanced during the night. Quân đội đã tiến quân suốt cả đêm.
- The army was in retreat. Quân đội đã rút lui
- The army is trying to break the enemy's code. Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.
- He entered the army. Anh ấy đã nhập ngũ.
- People who were in the army don't laugh at the circus. Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
army nghĩa là gì?
army (danh từ) nghĩa là quân đội, đoàn, đám đông, lục quân.
army phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của army: giọng Anh (UK) /ˈɑː.mi/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹ.mi/.