TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aromatherapy

UK/əˌrəʊməˈθɛrəpi/ US/əˌrəʊməˈθɛrəpi/ giọng máy của trình duyệt

aromatherapy nghĩa là Cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm.

Nghĩa của aromatherapy

Danh từ

  1. Cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm.

Dạng từ của aromatherapy

Số nhiềuaromatherapies

Câu ví dụ với aromatherapy

  • That's when I discovered aromatherapy. Đấy là khi tôi khám phá ra liệu pháp hương thơm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

aromatherapy nghĩa là gì?

aromatherapy (danh từ) nghĩa là Cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm.

aromatherapy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aromatherapy: giọng Anh (UK) /əˌrəʊməˈθɛrəpi/, giọng Mỹ (US) /əˌrəʊməˈθɛrəpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.